báo giá thi công phần thô

BẢNG GIÁ THI CÔNG PHẦN THÔ ÁP DỤNG 01/01/2019

Nhóm Loại công trình Đơn giá Thiết kế gồm
Đơn Giá Xây Dựng Nhà Phố
Phần Thô Nhà phố 01 mặt tiền Giá chỉ từ 2.650.000 đ/m2 Vật tư – Nhân công – Phần thô
Nhà phố 02 mặt tiền Giá chỉ từ 2.750.000 đ/m2
Đơn Giá Xây Dựng Biệt thự
Phần Thô Biệt thự 01 mặt tiền Giá chỉ từ 2.700.000 đ/m2 Vật tư
Nhân công
Phần thô
Biệt thự 02 mặt tiền Giá chỉ từ 2.800.000 đ/m2
Biệt thự 03 mặt tiền Giá chỉ từ 2.900.000 đ/m2
Biệt thự cổ điển Giá chỉ từ 2.900.000 đ/m2
Biệt thự hiện đại Giá chỉ từ 2.900.000 đ/m2
Biệt thự bán cổ điển Giá chỉ từ 2.900.000 đ/m2

Giảm 70% phí thiết kế khi nhận thi công phần thô.

Miễn phí thiết kế kiến trúc khi thi công trọn gói.

BẢNG KÊ VẬT TƯ

STT Dịch vụ (VNĐ)
CHI TIẾT VẬT TƯ PHẦN THÔ – CHUNG
1 Cát đệm lót nền , san lấp Cát san lấp, xà bần
2 Cát xây tô, bê tông Cát lọai 1, cát Vàng
3 Gạch ống, gạch đinh Phước Thành, Bình Dương
4 Đá 1×2, đá 4×6 Đồng Nai
5 Bêtông các cấu kiện Theo thiết kế
6 Xi măng Holcim, Hà Tiên
7 Thép xây dựng Việt Nhật, Pomina
8 Vữa xây tô Theo thiết kế
9 Ống cấp thoát nước chờ Theo thiết kế
CHI TIẾT VẬT TƯ PHẦN HOÀN THIỆN MỨC KHÁ
1 Cát Tân ba (Tân Châu)
2 Xi măng Sao Mai (Hà Tiên)
3 Gạch lát nền 60×60, bóng kiếng Viglacera
4 Gạch nhám 40×40 ceramic Ceramic
5 Gạch phòng wc ceramic 30×60 Ceramic
6 Vật liệu trang trí (thiết kế theo chi tiết) Theo TCVN
7 Trần thạch cao,khung nhôm chìm, giật cấp Theo TCVN
8 Đá Granite đen huế đá đen lót Cầu thang ,mặt đứng cầu thang ốp gạch bóng kính màu trắng Theo TCVN
9 Dây dẫn điện Cadivi, dây mạng, dây điện thoại. Cadivi
10 Thiết bị điện âm tường SiNô
11 Đèn huỳnh quang Rạng Đông
12 Cửa đi mặt tiền cửa sổ nhôm kính Theo TCVN
13 Cửa wc cửa nhôm kính Nhôm kính
14 Cửa phòng cửa gỗ Sồi
15 Khóa cửa Theo TCVN
16 Bồn cầu INAX 306 trắng
17 Lavabo INAX
18 Vòi xịt, rửa INAX
19 Vòi sen tắm INAX
20 Ống nhựa PVC cấp – thoát nước Bình Minh
21 Sơn nước nội thất (theo bảng phối màu sơn) MAXILITE nội thất
22 Sơn nước ngoại thất (theo bảng giá màu sơn) MAXILITE ngoại thất
23 Lan can cầu thang sắt, tay gỗ đỏ Gỗ đỏ
24 Tủ bếp khung gỗ,mặt MDF Gỗ MDF
CHI TIẾT VẬT TƯ PHẦN HOÀN THIỆN CAO CẤP
1 Cát Tân ba (Tân Châu)
2 Xi măng Sao Mai (Hà Tiên)
3 Gạch lát nền 60×60, bóng kiếng Bóng kiếng Viglacera
4 Gạch sân thượng 40×40, gạch nhám ceramic Ceramic
5 Gạch phòng wc ceramic 30×60 Ceramic
6 Vật liệu trang trí (thiết kế theo chi tiết) Theo TCVN
7 Trần thạch cao, khung nhôm chìm, giật cấp Khung Vĩnh Tường
8 Đá Granite đen huế lát cầu thang Đá đen Huế
9 Dây dẫn điện Cadivi, dây mạng, dây điện thoại. Cadivi
10 Cửa sắt, kính Theo TCVN
11 Cửa wc cửa nhựa cao cấp Nhựa cao cấp
12 Cửa phòng cửa gỗ căm xe Gỗ căm xe
13 Khóa cửa Theo TCVN
14 Cửa nhựa lõi thép Nhựa lõi thép
15 Bồn cầu Inax 502
16 Lavabo Inax 502 (kèm theo)
17 Vòi xịt, rửa Inax 502 (kèm theo)
18 Vòi sen tắm Inax 502 (kèm theo)
19 Ống nhựa PVC cấp – thoát nước Bình Minh
20 Sơn nước nội thất (theo bảng phối màu sơn) JOTUN nội thấ
21 Sơn nước ngoại thất (theo bảng giá màu sơn) DULUX ngoại thất
22 Lan can cầu thang sắt, tay gỗ đỏ Gỗ căm xe,kính cường lực
23 Tủ bếp Gỗ căm xe hoặc Xoài
Cách Tính Diện Tích Xây Dựng
– Tổng diện tích sàn xây dựng từ 350m2 xuống 250m2 cộng thêm 50.000đ/m2
– Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 250m2 cộng thêm 100.000đ/m2
– Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 150m2 cộng thêm 200.000đ/m2
– Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ từ 3,0 – 5,0m cộng thêm 50.000 – 100.000đ/m2
– Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ thử 3,0m cộng thêm 150.000đ/m2
Cách Tính Diện Tích Thi Công
– Móng đơn không tính tiền.
– Phần móng cọc được tính từ 10% – 30% diện tích xây dựng phần thô
– Phần móng băng được tính từ 30% – 50% diện tích xây dựng phần thô
– Phần diện tích có mái che tính 100% diện tích (mặt bằng trệt, lửng, lầu, sân thượng có mái che).
– Phần diện tích không có mái che ngoại trừ sân trước và sân sau tính 50% diện tích (sân thượng không mái che, sân phơi, mái BTCT, lam BTCT). sân thượng có lan can 60% diện tích.
– Phần mái ngói khung kèo sắt lợp ngói 70% diện tích (bao gồm toàn bộ hệ khung kèo và ngói lợp) tính theo mặt nghiêng.
– Phần mái đúc lợp ngói 100% diện tích (bao gồm hệ ritô và ngói lợp) tính theo mặt nghiêng.
– Phần mái che BTCT, mái lấy sáng tầng thượng 60% diện tích.
– Phần mái tole 20 – 30% diện tích (bao gồm toàn bộ phần xà gỗ sắt hộp và tole lợp) tính theo mặt nghiêng.
– Sân trước và sân sau tính 50% diện tích (trong trường hợp sân trước và sân sau có móng – đà cọc, đà kiềng tính 70% diện tích)
– Ô trống trong nhà mỗi sàn có diện tích nhỏ hơn 8m2 tính 100% diện tích.
– Ô trống trong nhà mỗi sàn có diện tích lớn hơn 8m2 tính 50% diện tích.
– Khu vực cầu thang tính 100% diện tích
Cách Tính Giá Xây Dựng Tầng Hầm
– Tầng hầm có độ sâu từ 1.0 – 1.3m so với code vỉa hè tính 150% diện tích xây dựng
– Tầng hầm có độ sâu từ 1.3 – 1.7m so với code vỉa hè tính 170% diện tích xây dựng
– Tầng hầm có độ sâu từ 1.7 – 2m so với code vỉa hè tính 200% diện tích xây dựng
– Tầng hầm có độ sâu lớn hơn 2.0m so với code vỉa hè tính 250% diện tích xây dựng

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *